Toán 3 – Bài 33: Nhiệt độ. Đơn vị đo nhiệt độ (W+đáp án)
2. BẢN WORD
🔒 Nội dung độc quyền
Chỉ thành viên VIP mới có thể tải file Word (.doc/.docx) gốc của tài liệu này.
3. ĐÁP ÁN
🔒 Nội dung độc quyền
Chỉ thành viên VIP mới có thể tải file Word (.doc/.docx) gốc của tài liệu này.
Nhiệt kế có nhiệt độ thấp hơn là … … … … … … … … … ….
Bài 2. Dựa vào nhiệt độ không khí đã cho, điền tên các địa điểm theo thứ tự từ lạnh hơn đến
nóng hơn.
a) Các nhiệt độ không khí: Lạng Sơn: 5 ∘
C; Hà Nội: 31 ∘
C; Hải Phòng: 15 ∘
C; Kon Tum:
17 ∘
C. Điền tên các địa điểm theo thứ tự từ lạnh hơn đến nóng hơn: … … … … … … … … … …
… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …
b) Các nhiệt độ không khí: Phú Quốc: 9 ∘
C; Nha Trang: 10 ∘
C; Mộc Châu: 36 ∘
C; Long Xuyên:
33 ∘
C. Điền tên các địa điểm theo thứ tự từ lạnh hơn đến nóng hơn: … … … … … … … … … …
… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …
c) Các nhiệt độ không khí: Đà Nẵng: 21 ∘
C; Quy Nhơn: 31 ∘
C; Sa Pa: 7 ∘
C; Vinh: 10 ∘
C. Điền
tên các địa điểm theo thứ tự từ lạnh hơn đến nóng hơn: … … … … … … … … … … … … … … …
… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …
°C
-15°
-10°
-5°
0°
5°
10°
15°
20°
25°
30°
35°
40°
45°
Nhiệt kế 1
°C
-15°
-10°
-5°
0°
5°
10°
15°
20°
25°
30°
35°
40°
45°
Nhiệt kế 2
°C
-15°
-10°
-5°
0°
5°
10°
15°
20°
25°
30°
35°
40°
45°
Nhiệt kế 1
°C
-15°
-10°
-5°
0°
5°
10°
15°
20°
25°
30°
35°
40°
45°
Nhiệt kế 2
3/4
d) Các nhiệt độ không khí: Tam Đảo: 6 ∘
C; Pleiku: 14 ∘
C; Đà Lạt: 20 ∘
C; Huế: 24 ∘
C. Điền
tên các địa điểm theo thứ tự từ lạnh hơn đến nóng hơn: … … … … … … … … … … … … … … …
… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …
Bài 3. So sánh nhiệt độ ở hai thời điểm và điền “tăng” nếu thời điểm sau nóng hơn, hoặc
“giảm” nếu thời điểm sau lạnh hơn.
a) Buổi sáng, nhiệt độ là 8 °C; buổi t
