Toán 3 – Bài 8: Luyện tập chung (W+ đáp án)

Skip to PDF content

2. BẢN WORD



🔒 Nội dung độc quyền

Chỉ thành viên VIP mới có thể tải file Word (.doc/.docx) gốc của tài liệu này.

🚀 NÂNG CẤP VIP ĐỂ TẢI XUỐNG

3. ĐÁP ÁN



🔒 Nội dung độc quyền

Chỉ thành viên VIP mới có thể tải file Word (.doc/.docx) gốc của tài liệu này.

🚀 NÂNG CẤP VIP ĐỂ TẢI XUỐNG

Bài 1. Tính các tổng sau.
a) 35 + 120 + 13 = … … … b) 111 + 330 + 302 = … … …
c) 4 + 1 + 13 = … … … d) 134 + 122 + 103 = … … …
Bài 2. Điền số liền trước và số liền sau của mỗi số sau.
a) Số liền trước của 62 là … … …; số liền sau của 62 là … … ….
b) Số liền trước của 699 là … … …; số liền sau của 699 là … … ….
c) Số liền trước của 843 là … … …; số liền sau của 843 là … … ….
d) Số liền trước của 541 là … … …; số liền sau của 541 là … … ….
Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống.
a) Số gồm 8 trăm, 9 chục và 7 đơn vị là … … …. b) Số gồm 8 trăm, 8 chục và 8 đơn vị là …
… ….
c) Số gồm 5 trăm, 8 chục và 3 đơn vị là … … …. d) Số gồm 5 trăm, 5 chục và 3 đơn vị là …
… ….
Bài 4. Sắp xếp các số trong mỗi ý theo thứ tự từ lớn đến bé.
a) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 57; 503; 280; 83. Đáp án: … … … … … … … …
… … … … … … … … … …
b) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 154; 35; 431; 78. Đáp án: … … … … … … … …
… … … … … … … … … …
c) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 233; 300; 120; 227. Đáp án: … … … … … … …
… … … … … … … … … … …
d) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 69; 243; 71; 90. Đáp án: … … … … … … … …
… … … … … … … … … …
Bài 5. Viết mỗi số thành tổng các trăm, chục và đơn vị.
a) 345 = … … … … … … b) 400 = … … … … … …
c) 439 = … … … … … … d) 548 = … … … … … …
e) 196 = … … … … … … f) 500 = … … … … … …
g) 447 = … … … … … … h) 570 = … … … … … …
Bài 6. Điền số thích hợp vào ô trống trong các sơ đồ phân tích số

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *