Toán 3 Kết Nối – Bảng nhân chia 3
Họ và tên: …………………………
Lớp: …….
Phiếu bài tập Toán 3- Bảng nhân chia 3
Bài 1. Giải bài toán sau.
Nam có 7 túi, mỗi túi có 3 viên bi. Bình có 27 viên bi. Hỏi số viên bi trong các túi của Nam ít hơn số viên bi
của Bình bao nhiêu viên bi?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Bài 2. Điền dấu × hoặc : vào chỗ trống để được phép tính đúng.
a) 12. . . . . . . . .4 = 3 b) 9. . . . . . . . .7 = 63 c) 8. . . . . . . . .5 = 40 d) 20. . . . . . . . .5 = 4
e) 16. . . . . . . . .4 = 4 f) 15. . . . . . . . .5 = 3 g) 6. . . . . . . . .9 = 54 h) 3. . . . . . . . .8 = 24
Bài 3. Từ mỗi phép nhân, viết phép chia tương ứng.
a) 3 × 8 = 24; 24: 3 = … b) 3 × 5 = 15; 15: 3 = …
c) 3 × 4 = 12; 12: 3 = … d) 3 × 2 = 6; 6: 3 = …
Bài 4. Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống.
a) 18: 3 … 21: 3 b) 3: 3 … 3: 3 c) 6: 3 … 3: 3 d) 18: 3 … 27: 3
Bài 5. Dựa vào tích đã biết, điền tích kế tiếp trong bảng nhân 3.
a) Biết 3 × 8 = 24. Điền tích kế tiếp: 3 × 9 = …… b) Biết 3 × 2 = 6. Điền tích kế tiếp: 3 × 3 = ……
c) Biết 3 × 7 = 21. Điền tích kế tiếp: 3 × 8 = …… d) Biết 3 × 9 = 27. Điền tích kế tiếp: 3 × 10 = ……
Bài 6. Điền thừa số còn thiếu.
a) . . .× 3 = 12 b) 3 ×. . . = 27 c) 3 ×. . . = 18 d) 3 ×. . . = 15